Lớp 1

Hướng dẫn ra đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27

Hướng dẫn ra đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27 giúp thầy cô giáo tham khảo, ra đề thi học kì 1 cho học sinh của mình theo đúng chuẩn 3 mức độ của Thông tư 27.

Năm học 2020 – 2021 là năm đầu tiên lớp 1 thi theo Thông tư 27 nên có nhiều thầy cô còn bỡ ngỡ, gặp khó khăn trong việc ra đề thi cho học sinh. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây:

Bạn đang xem: Hướng dẫn ra đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27

Hướng dẫn ra đề kiểm tra định kỳ môn Toán 

Trước hết xác định nội dung môn Toán học kì I (54 tiết). Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:

+ Xây dựng 10 câu hỏi trong đề kiểm tra gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan và câu hỏi tự luận, mỗi câu hỏi 1 điểm;

+ Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học: khoảng 80% (8 câu); Hình học và Đại lượng khoảng 20% (2 câu).

+ Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 50% (5 câu); Mức 2: khoảng 30% (3 câu); Mức 3: khoảng 20% (3 câu).

– Thời lượng làm bài kiểm tra: khoảng 30 phút.

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán theo Thông tư 27

Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL
Số học Số câu 4 (câu 1, 2, 3, 4 1 (câu 8) 3 (câu 6, 5, 7) 1 (câu 9) 1 (câu 12) 10
Số điểm 2 2 2 1 1 8
Hình học và đo lường Số câu 1 (câu 10 ) 1 (câu 11) 2
Số điểm 1 1 2
Tổng Số câu 4 2 3 1 1 1 12
Số điểm 2 3 2 1 1 1 10

Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán theo Thông tư 27

Câu 1: Số thích hợp viết tiếp vào dãy số 1, 2, 3, 4,… (0,5 điểm)

A. 1

B. 5

C. 0

D. 6

Câu 2: Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm)

A. 0, 3, 6, 10

B. 6, 0, 3, 10

C. 6, 3, 0, 10

D. 10, 3, 6, 0

Câu 3: Số? 7 – … = 2 (0,5 điểm)

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 4: Phép tính có kết quả bằng 8 là : (0,5 điểm)

A. 4 + 5

B. 5 + 5

C. 4 + 6

D. 4 + 4

Câu 5. Điền dấu >, <, = (0,5 điểm)

3 + 4 ….. 7

A. >

B. <

C. =

Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm)

5 + 3 = 8

9 – 5 = 4

6 + 3 = 3

8 – 3 = 6

Câu 7. Kết quả của phép tính: 8 – 3 – 2 = ? (0,5 điểm)

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 8: Tính (2 điểm)

2 + 3 = …….

2 + 6 = …….

8 – 4 = …….

7 – 2 = …….

3 + 4 = …….

5 + 4 = …….

10 – 3 = …….

9 – 5 = …….

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)

Câu 9

Câu 10:

Hình vẽ bên có: (1 điểm)

….. hình vuông

…… hình chữ nhật

…… hình tròn

…… hình tam giác

Câu 10

Câu 11:

Hình vẽ bên có: (1 điểm)

….. khối hình lập phương

….. khối hình hộp chữ nhật

Câu 11

Câu 12: Viết phép tính thích hợp với mỗi hình vẽ dưới đây: (1 điểm)

Câu 12

Đăng bởi: Monica.vn

Chuyên mục: Giáo dục Lớp 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!