Lớp 6

Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2023

Bài viết gần đây

Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2022 – 2023 môn tiếng Anh lớp 6 mang tới 4 đề thi, có đáp án kèm theo. Qua đó, giúp các em học sinh lớp 6 luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn.

Với 4 đề khảo sát đầu năm môn Tiếng Anh 6, cũng giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm để xây dựng đề kiểm tra đầu năm cho học sinh của mình, để đánh giá năng lực của các em, dễ dàng đưa ra phương pháp giảng dạy cho phù hợp. Mời thầy cô và các em cùng tải miễn phí:

Bạn đang xem: Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2023

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh 6 – Đề 1

Circle the odd-one-out.

1. a. bus b. helicopter c. motorcycle d. bike

2. a. near b. in the middle of c. between d. why

3. a. young b. handsome c. tall d. song

4. a. snow b. elbow c. show d. how

5. a. mum b. parent c. children d. goat

Choose correct answer:

1. Her birthday is _____ May.

A. at

B. on

C. in

2. Are there any chairs ………..to the table?

A. by

B. near

C. next

3. There are………..behind the sofa.

A. lamps

B. lamp

C. lampes

4. This is ……….big twig.

A. I

B. my

C. me

5. ………..? – I can’t see the board.

A. What’s that, Andy?

B. What wrong Andy?

C. What’s wrong Andy?

Read the passage and write True or False.

My sister May is four years old. She likes eating candy in the evening. She does not like brushing her teeth before going to bed. Yesterday she could not sleep because she had a terrible pain in her tooth. In the morning, Mum took her to the hospital to see the dentist. The dentist said that Mary should brush her teeth after meals. She should not eat sweet things in the evening.

1. My sister is 4 years old.

2. She likes eating sweet things in the evening.

3. She had a toothache yesterday.

4. She went to the hospital with her father.

5. The dentist said that she should brush her teeth every morning

Reorder the words to make sentences.

1. in / spring / What / like / is / the / weather / ?

………………………………………………………………………………

2. isn’t / going / to / Hoi An / Minh / next / week / .

………………………………………………………………………………

3. is / it / here / your / house / How far / from / to / ?

………………………………………………………………………………

4. straight / Go / turn / and / ahead / right / .

………………………………………………………………………………

5. the / swimming pool / is / Where / ?

…………………………………………………

ĐÁP ÁN

Choose correct answer:

1 – b; 2 – d; 3 – d; 4 – d; 5 – d;

Choose correct answer:

1 – C; 2 – C; 3 – A; 4 – B; 5 – C;

Read the passage and write True or False.

1 – True; 2 – True; 3 – True; 4 – False; 5 – False;

Reorder the words to make sentences.

1 – What is the weather like in the spring?

2 – Minh isn’t going to Hoi An next week.

3 – How far is it from here to your house?

4 – Go straight ahead and turn right.

5 – Where is the swimming pool?

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh 6 – Đề 2

I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).

1.______ is your name?

A. Who

B. What

C. Where

D. How

2.That is ______ ruler.

A. a

B. an

C. the

D. I

3.______ ? Fine , thanks.

A. How are you

B. How old are you

C. What’s your name

D. What is this

4.There ______ five people in my family.

A. is

B. are

C. am

D. do

5.Hoa : Is ______ your teacher? Lan: – Yes, it is

A. there

B. those

C. these

D. this

6.______ people are there in your family?

A. How many

B. What

C. How

D. When

7.How old is he? – He’s ______.

A. fifth

B. second

C. first

D. fifteen

8.What ______ he ______? – He’s an engineer.

A. does – do

B. do – does

C. do – do

D. does – does

9.Hoa brushes ______ teeth every morning.

A. his

B. her

C. my

D. your

10.Where do you live? ______.

A. I live in Hanoi

B. I’m at school

C. I’m twelve years old

D. I’m fine. Thanks

11.Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

A. couch es

B. bench es

C. hous es

D. tomato es

12.______ ? – It’s an eraser.

A. What’s your name?

B. Who is that?

C. What’s that?

D.Where is that?

13.Tìm từ khác loại:

A. teacher

B. classmate

C. student

D. board

14.How many ______ are there in your class? – There are 35.

A. benchies

B. bench

C. benches

D. benchs

15.How old is your mother? ______ .

A. He’s forty years old

B. She’s forty

C. She’s forty year old

D. A & C are correct

II. Cho dạng đúng của động từ “to be” (1 điểm).

1.She…………………………………..a teacher.

2.We………………………………………doctors.

3. Hoang and Thuy………………………….students.

4.I …………………….Chi.

III. Nối một câu ở A và một câu trả lời ở B (2 điểm).

A B
1. Hello. Is your name Phong? a. I’m sixteen years old.
2. How are you? b. On Nguyen Trai street.
3. How old are you? c. I am a student
4. Where do you live? d. Yes. My name is Phong.
5. What do you do? e. That’s right, I am.
f. I’m fine. Thank you. How about you?

IV. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi (2 điểm).

My name is Tâm. I’m a teacher. I live in a city. I get up at five every day. I go to school at a quarter to seven. The school is not near my house. It’s very beautiful. There’s a lake near the school. There are trees and flowers in the school. In front of the school, there is a river. Behind the school, there are flowers. Behind the flowers, there are tall trees. The police station is next to the school.

1.What does Tâm do?

…………………………………………………………………………………….

2.Where does she live?

……………………………………………………………………………………

3.Is the school near her house?

………………………………………………………………………………………

4.Is there a river or a lake near the school?

………………………………………………………………………………………

V. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)

1.do / what / she / does / ?

……………………………………………………………………………………

2.school / I / and / this / my/ student / am / a / is

……………………………………………………………………………………

3.eraser / that / is / your / ?

………………………………………………………………………………………

4.Mai’s class / students / are / twenty / in / there

……………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).

1 – B; 2 – A; 3 – A; 4 – B; 5 – D;

6 – A; 7 – D; 8 – A; 9 – B; 10 – A;

11 – D; 12 – C; 13 – D; 14 – C; 15 – B;

II. Cho dạng đúng của động từ “to be” (1 điểm).

1. is; 2. are; 3. are; 4. am

III. Nối một câu ở A và một câu trả lời ở B (2 điểm).

1 – d; 2 – f; 3 – a; 4 – b; 5 – c

IV. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi(2 điểm).

1. She is a teacher.

2. She lives in a city.

3. No, it isn’t.

4. There is a river near the school.

V. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)

1. What does she do?

2. I am a student and this is my school.

3. Is that your eraser?

4. There are twenty students in Mai’s class.

………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Đăng bởi: Monica.vn

Chuyên mục: Giáo dục Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!