Học Tiếng Anh

329+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính

Bạn đang tìm hiểu về tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính thì bạn nên tham khảo bài viết này của Monica (). Cung cấp cho bạn thêm nhiều từ vựng mới hay và cơ bản phục vụ chuyên ngành của mình.

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính
Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính

  • Agglomeration economies Nền kinh tế tích tụ
  • Austrian school Trường phái kinh tế Áo.
  • Autarky economy Nền kinh tế tự cung tự cấp
  • National economy: kinh tế quốc dân
  • Balanced economic development Phát triển kinh tế cân đối.
  • Barter economy Nền kinh tế hàng đổi hàng
  • Cashpoint: điểm rút tiền mặt
  • Absenteeism: Trốn việc, sự nghỉ làm không có lý do
  • Present (v) : xuất trình, nộp
  • Absentee landlord: Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt
  • Open cheque (n) : Séc mở
  • Absolute advantage: Lợi thế tuyệt đối.
  • Advantage Lợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối.
  • Expiry date : ngày hết hạn
  • Cashier (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  • Charge card: thẻ thanh toán
  • Absolute income hypothesis: Giả thuyết thu nhập tuyệt đối.
  • Clear (v): thanh toán bù trừ
  • Collect (v): thu hồi (nợ)
  • Constantly (adv): không dứt, liên tục
  • Bearer cheque (n): Séc vô danh
  • Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý
  • Absolute monopoly: Độc quyền tuyệt đối.
  • Dispenser (n): máy rút tiền tự động
  • Absolute prices: Giá tuyệt đối.
  • Place of cash : nơi dùng tiền mặt
  • Absolute scarcity: Khan hiếm tuyệt đối .
  • Debit balance: số dư nợ
  • Direct debit: ghi nợ trực tiếp
  • Absolute value: Giá trị tuyệt đối.
  • Documentary credit: tín dụng thư
  • Absorption approach: Phương pháp hấp thu.
  • Abstinence: Nhịn chi tiêu.
  • Crossed cheque (n): Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
  • Debt (n.): khoản nợ
  • Accelerated depreciation: Khấu hao nhanh, khấu hao gia tốc.
  • Direct debit: ghi nợ trực tiếp
  • Accelerating inflation: Lạm phát gia tốc.
  • Doubt (n): sự nghi ngờ
  • Accelerator: Gia số
  • Orginator (n) : người khởi đầu
  • Accelerator coefficient: Hệ số gia tốc.
  • Billing cost : chi phí hoá đơn
  • Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm
  • Accelerator effect: Hiệu ứng gia tốc.
  • Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ
  • Accelerator principle: Nguyên lý gia tốc.
  • Make available : chuẩn bị sẵn
  • Acceptance: chấp nhận thanh toán.
  • Accepting house: Ngân hàng nhận trả.
  • Mortgage (n) : nợ thuế chấp
  • Accesion rate: Tỷ lệ gia tăng lao động.
  • Inform : báo tin
  • Central switch (n) : máy tính trung tâm
  • Accesions tax: Thuế quà tặng.
  • On behalf : nhân danh
  • Access/space trade – off model: Mô hình đánh đổi
  • Accommodating: Đáp ứng
  • Interest rate (n) : lãi suất
  • Subsidise : phụ cấp, phụ phí
  • Accommodation transactions Các giao dịch điều tiết.
  • Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  • Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín
  • Account Tài khoản.
  • Accrued expenses Chi phí phát sinh (tính trước).
  • Trace (v) : truy tìm
  • Achieving Society the: Xã hội thành đạt.
  • Across-the-board tariff changes: Thay đổi thuế quan đồng loạt.
  • Action lag Độ trễ của hành động.
  • Carry out (v) : tiến hành
  • Active balance Dư nghạch.
  • Reference (n) : sự tham chiếu
  • Activity analysis Phân tích hoạt động.
  • Exceed (v) : vượt trội
  • Activity rate Tỷ lệ lao động.
  • Adaptive expectation Kỳ vọng thích ứng
  • Adding up problem Vấn đề cộng tổng.
  • Additional worker hypothesis Giả thuyết công nhân thêm vào.
  • Addition rule Quy tắc cộng.
  • Additive utility function Hàm thoả dụng phụ trợ.
  • Address principle Nguyên lý địa chỉ.
  • Adjustable peg regime Chế độ điều chỉnh hạn chế.
  • Adjustable peg system Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.
  • Adjustment cost Chi phí điều chỉnh sản xuất.
  • Adjustment lag Độ trễ điều chỉnh.
  • Adjustment process Quá trình điều chỉnh
  • Administered prices Các mức giá bị quản chế.
  • Administrative lag Độ trễ do hành chính
  • Advalorem tax Thuế theo giá trị.
  • Advance Tiền ứng trước.
  • Advance Corporation Tax (ACT) Thuế doanh nghiệp ứng trước.
  • Advance refunding Hoàn trả trước.
  • Advanced countries Các nước phát triển, các nước đi đầu.
  • Adverse balance Cán cân thâm hụt.
  • Adverse selection Lựa chọn trái ý; Lựa chọn theo hướng bất lợi.
  • Advertising Quảng cáo.
  • Advertising – sale ratio Tỷ lệ doanh số-quảng cáo.
  • Managerial skill Kỹ năng quản lý
  • Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  • Agency for International Development Cơ quan Phát triển Quốc tế
  • Agency shop Nghiệp đoàn.
  • Abatement cost: Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
  • Aggregate concentration Sự tập trung gộp.
  • Adverse supply shock Cú sốc cung bất lợi.
  • Aggregate demand Cầu gộp; Tổng cầu
  • Aggregate demand curve Đường cầu gộp
  • Aggregate demand shedule Biểu cầu gộp; Biểu tổng cầu
  • Aggregate expenditure Chi tiêu gộp.
  • Aggregate income Thu nhập gộp; Tổng thu nhập
  • Aggregate output Sản lượng gộp.
  • Aggregate production function Hàm sản xuất gộp.
  • Potential demand Nhu cầu tiềm tàng
  • Aggregation problem Vấn đề về phép gộp.
  • Agrarian revolution Cách mạng nông nghiệp
  • Agricultural earnings Các khoản thu từ nông nghệp.
  • Agricultural exports Nông sản xuất khẩu
  • Agricultural lag Đỗ trễ của nông nghiệp
  • Agricultural livies Thuế nông nghiệp.
  • Agricultural reform Cải cách nông nghiệp.
  • Agricultural sector Khu vực nông nghiệp.
  • Preferential duties Thuế ưu đãi
  • Agricultural subsidies Khoản trợ cấp nông nghiệp.
  • Agricultural Wage Boards Ban tiền lương nông nghiệp
  • Aid Viện trợ
  • Aitken estimator Ước lượng số Aitken.
  • Alienation Sự tha hoá
  • Real national income Thu nhập quốc dân thực tế
  • Allocate Phân bổ, ấn định
  • Allocation funtion Chức năng phân bổ
  • Allocative efficiency Hiệu quả phân bổ.
  • Allowances and expences for corporation tax Các khoản phụ cấp và thời hạn nộp thuế công ty
  • Allowances and expencess for income tax Khấu trừ và chi phí đôí với thuế thu nhập.
  • Almon lag Độ trễ Almon.
  • Alpha coeficient Hệ số Alpha
  • Alternative technology Công nghệ thay thế.
  • Altruism Lòng vị tha.
  • Amalgamation Sự hợp nhất.
  • America Depository Receipt ADR – Phiếu gửi tiền Mỹ.
  • America Federation of Labuor ALF – Liên đoàn lao động Mỹ.
  • America selling price Giá bán kiểu Mỹ.
  • American Stock Exchange Sở giao dịch chứng khoán Mỹ (ASE hay AMEX).
  • Amortization Chi trả từng kỳ.
  • Amplitude Biên độ
  • Amtorg Cơ quan mậu dịch thường trú của Liên Xô.
  • Analysis of variance ANOVA – Phân tích phương sai
  • Anarchy Tình trạng vô chính phủ.
  • Allowance Phần tiền trợ cấp.
  • Inefficient (adj) : không hiệu quả
  • Anchor argument Luận điểm về cái neo.
  • Animal spirits Tinh thần bầy đàn; Tâm lý hùa theo
  • Analysis (stats) Phân tích.
  • Debate (n) : cuộc tranh luận
  • Annecy Round Vòng đàm phán
  • Annual allowances Miễn thuế hàng năm.
  • Annual capital charge Chi phí vốn hàng năm.
  • Annuity Niên kim.
  • Annuity market Thị trường niên kim.
  • Recovery : sự đòi lại được (nợ)
  • Anomaliess pay Tiền trả công bất thường
  • Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn
  • Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa
  • Anticipated inflation Lạm phát được dự tính
  • Anti-trust Chống lũng đoạn.
  • Appreciation Sự tăng giá trị.
  • Apprenticeship Học việc.
  • Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà
  • Anti-export bias Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu.
  • Appropriate products Các sản phẩm thích hợp.
  • Appropriation account Tài khoản phân phối lãi.
  • Approval voting Bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.
  • Apriori Tiên nghiệm.
  • Regulation Sự điều tiết
  • Arbitrage Kinh doanh dựa vào chênh lệch giá; buôn chứng khoán
  • Arbitration Trọng tài
  • Arc elasticity of demand Độ co giãn hình cung của cầu
  • ARCH Kiểm nghiệm ARCH.
  • ARCH effect Hiệu ứng ARCH.
  • Aristotle (384-322 BC)-Aristotle (384-322 trước công nguyên)
  • Arithmetic mean Trung bình số học.
  • Arithmetic progression Cấp số cộng.
  • Retailer: người bán lẻ
  • Remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
  • Asiab Development Bank Ngân hàng phát triển châu Á.
  • Assessable Income or profit Thu nhập hoặc lợi nhuận chịu thuế.
  • Assessable profit Lợi nhuận chịu thuế.
  • Asset Tài sản.
  • Asset stripping Tước đoạt tài sản.
  • Assignment problem Bài toán kết nối.
  • Assisted areas Các vùng được hỗ trợ
  • Association of International Bond Dealers Hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế.
  • Association of South East Asian Nations (ASEAN) Hiệp hội các nước Đông nam Á.
  • Assurance Bảo hiểm xác định
  • Asset stocks and services flows Dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.
  • Asymmetric infornation Thông tin bất đối xứng; Thông tin không tương xứng.
  • Asymptote Đường tiệm cận.
  • Asymptotic distribution Phân phối tiệm cận.
  • Atomistic competition Cạnh tranh độc lập.
  • Attribute Thuộc tính.
  • Auctioneer Người bán đấu giá.
  • Auction markets Các thị trường đấu giá.
  • Auctions Đấu giá.
  • Augmented Dickey Fuller test ADF – Kiểm định Dickey Fuller bổ sung.
  • Augmented Phillips curve Đường Phillips bổ sung.
  • Ability and earnings: Năng lực và thu nhập:
  • Autarky Tự cung tự cấp.
  • Ability to pay: Khả năng chi trả.
  • Autocorrelation Sự tự tương quan.
  • Automatic stabilizers Các biện pháp ổn định tự động.
  • Automation Tự động hoá.
  • Autonomous expenditure Khoản chi tiêu tự
  • Induced expenditure Khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).
  • Security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  • Settle: thanh toán
  • Share: cổ phần
  • Shareholder: cổ đông
  • Sole agent: đại lý độc quyền
  • Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  • Supply and demand: cung và cầu
  • Surplus: thặng dư
  • Ability to pay theory: Lý thuyết về khả năng chi trả
  • National firms: các công ty quốc gia
  • Non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  • Non-profit: phi lợi nhuận
  • The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
  • Transfer: chuyển khoản
  • Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  • Treasurer: thủ quỹ
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Average fixed costs Chi phí cố định bình quân.
  • Local currency (n) : nội tệ
  • Average product Sản phẩm bình quân.
  • Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng
  • Average productivity Năng suất bình quân.
  • Top rate : lãi suất cao nhất
  • Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy
  • Average propensity to consume Khuynh hướng tiêu dùng bình quân.
  • Average propensity to save Khuynh hướng tiết kiệm bình quân.
  • Domestic : trong nước, nội trợ
  • Axiom of continuity Tiên đề về tính liên tục.
  • Current account (n) : tài khoản vãng lai
  • Axiom of convexity Tiên đề về tính lồi.
  • Axiom of dominance Tiên đề về tính thích nhiều hơn thích ít.
  • Backdoor fancing Cấp tiền qua cửa sau.
  • Back-haul rates Cước vận tải ngược.
  • Backstop technology Công nghệ chặng cuối.
  • Backward bending supply curve of labour Đường cung lao động cong về phía sau.
  • Backward intergration Liên hợp thượng nguồn
  • Bad Hàng xấu.
  • Bad money drive out good Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt.
  • Balanced budget Ngân sách cân đối.
  • Abnormal profits: Lợi nhuận dị thường
  • Balanced growth Tăng trưởng cân đối.
  • Balance of payment Cán cân thanh toán.
  • Balance of trade Cán cân thương mại.
  • Balance principle Nguyên lý cân đối.
  • Balance sheet Bảng cân đối tài sản.
  • Bancor Đồng tiền bancor (đồng tiền quốc tế).
  • Balanced GDP GDP được cân đối
  • Bandwagon effect Hiệu ứng đoàn tàu
  • Bank Ngân hàng
  • Bank advance Khoản vay ngân hàng.
  • Bank bill Hối phiếu ngân hàng.
  • Bank Charter Act Đạo luật Ngân hàng.
  • Bank credit Tín dụng ngân hàng.
  • Bank deposite Tiền gửi ngân hàng.
  • Bank for international Settlements Ngân hàng thanh toán quốc tế.
  • Banking panic Cơn hoảng loạn ngân hàng.
  • Banking school Trường phái ngân hàng
  • Bank loan Khoản vay ngân hàng.
  • Bank of England Ngân hàng Anh
  • Bank of United State Ngân hàng Hoa Kỳ.
  • Inward payment (n) : chuyển tiền đến
  • Bank rate Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
  • Bankruptcy Sự phá sản.
  • Bargaining tariff Thuế quan mặc cả; Thuế quan thương lượng.
  • Gateway (n) : cổng máy tính
  • Bargaining unit Đơn vị thương lượng; đơn vị mặc cả.
  • Banks’ cash-deposit ratio Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng
  • Barlow Report Báo cáo Barlow.
  • Barriers to entry Rào cản nhập ngành
  • Barter Hàng đổi hàng.
  • Barter agreements Hiệp định trao đổi hàng
  • Abscissa: Hoành độ
  • Base period Giai đoạn gốc.
  • Base rate Lãi suất gốc.
  • Basic activities Các hoạt động cơ bản.
  • Basic exports Hàng xuất khẩu cơ bản
  • Basic industries Những ngành cơ bản.
  • Basic need philosophy Triết lý nhu cầu cơ bản.
  • Basic wage rates Mức tiền công cơ bản; mức lương cơ bản.
  • Basing-point system Hệ thống điểm định vị cơ sở.
  • Bayesian techniques Kỹ thuật Bayes.
  • Bearer bonds Trái khoán không ghi tên.
  • Beggar-my neighbour policies Chính sách làm nghèo nước láng giềng
  • Behavioural equation Phương trình về hành vi
  • Behavioural theories of the firm Các lý thuyết dựa trên hành vi về hãng; lý thuyết về hãng dựa trên hành vi.
  • Base year Năm gốc, năm cơ sở.
  • Benefit-cost ratio Tỷ số chi phí-lợi ích.
  • Benefit-cost analysis Phân tích lợi ích chi phí.
  • Benefit principle Nguyên tắc đánh thuế theo lợi ích.
  • Bergsonnian Social Walfare Funtion Hàm phúc lợi xã hội Bergson
  • Bernoulli Hypothesis Giả thuyết Bernoulli.
  • Bertrand’s duopoly Model Mô hình lưỡng quyền của Bertrand.
  • Best Linear Unbiased Estimator (BLUE)-Đoán số trùng tuyến tính đẹp nhất; (Ước lượng tuyến tính không chệch tốt
  • nhất)
  • Beta Chỉ số Beta
  • Beveridge Report Báo cáo Beveridge.
  • Bias Độ lệch.
  • Bid Đấu thầu.
  • Bid-rent function Hàm giá thầu thuê đất.
  • Hypothesis Giả thuyết lưỡng cực.
  • Big bang Vụ đảo lộn lớn.
  • Big push Cú đẩy mạnh.
  • Bill Hối phiếu.
  • Bill broker Người môi giới hối phiếu.
  • Interface (n) : giao diện
  • Bill of exchange Hối phiếu đối ngoại.
  • Bills only Chỉ có nghiệp vụ hối phiếu.
  • Binary variable Biến nhị phân.
  • Birth rate Tỷ suất sinh
  • BIS Ngân hàng thanh toán quốc tế
  • Bivariate analysis Phân tích hai biến số
  • Black market Chợ đen
  • Bliss point Điểm cực mãn; Điểm hoàn toàn thoả mãn
  • Block grant Trợ cấp cả gói
  • Blue chip Cổ phần xanh
  • Blue Book Sách xanh
  • Blue-collar workers Công nhân cổ xanh
  • BLUS residuals Số dư BLUS

Trên đây là 329+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính được Monica () hy vọng sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức bổ ích. Chúc bạn đạt được điểm cao trong các kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Bạn đang xem: 329+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính

  • 384+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế
  • 134+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán
  • 254+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp
  • 285+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiểm toán
  • Học giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm
  • Phương pháp học tiếng Anh cho người đi làm

Đăng bởi: Monica.vn

Chuyên mục: Học Tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!